Tất cả tài liệu
Bước 1. Tại màn hình Firewall Management, nhấn nút Associate Subnet tại VPC đã tích hợp Firewall.

Bước 2. Hệ thống hiển thị màn hình Associate Subnet.

| Thông tin | Mô tả |
|---|---|
| VPC | Tên VPC đã chọn |
| Cloud Native Firewall | Firewall đã integrate với VPC |
| Number of Total Subnets | Tổng số subnet có thể associate |
Danh sách subnet thuộc VPC:
| Cột | Mô tả |
|---|---|
| Subnet Name | Tên của subnet |
| Subnet CIDR | Dải CIDR của subnet |
| Status | Trạng thái bảo vệ: Protected / Not Protected |
| Floating IP | Floating IP gắn với subnet |
| Last Action State | Tình trạng associate của subnet |
Bước 3. Thực hiện associate hoặc dissociate subnet.
Associate subnet:
Not ProtectedDissociate subnet:
ProtectedLưu ý:
- Mỗi lần chỉ có thể thực hiện thao tác trên 1 subnet
- Chỉ subnet có type Routed mới hiển thị
Bước 4. Kiểm tra kết quả.
| Trạng thái | Last Action State | Status |
|---|---|---|
| Đang xử lý | In Progress |
— |
| Associate thất bại | Associate Failed |
— |
| Dissociate thất bại | Dissociate Failed |
— |
| Associate thành công | Associated |
Protected |
| Dissociate thành công | Dissociated |
Not Protected |
| Cookie | Thời gian | Mô tả |
|---|---|---|
| cookielawinfo-checbox-analytics | 11 Tháng | |
| cookielawinfo-checbox-functional | 11 Tháng | |
| cookielawinfo-checbox-others | 11 Tháng | |
| cookielawinfo-checkbox-necessary | 11 Tháng | |
| cookielawinfo-checkbox-performance | 11 Tháng | |
| viewed_cookie_policy | 11 Tháng |