Tất cả tài liệu

FPT Data Platform

    Quản lý Connectors
    Quản lý Connectors
    Updated on 28 Nov 2025

    Hiển thị thông tin các Connector của Query engine

    Hình ảnh

    Thêm Connector:

    • Bước 1: Tại màn hình Connectors, Ấn Create a connector, Chọn Connector TypeIceberg Catalog – Hive

    • Bước 2: Nhập thông tin cho Connector

      • Enable S3 SSE:

        • Mọi file ghi lên S3 được mã hoá tự động. Khi bạn xem hoặc tải file, Workspace tự giải mã. → Tăng mức bảo mật dữ liệu.

        • Keyvault: chọn keystore bạn đã tạo (Tạo Keystore)

        • Không bật S3 SSE → file lưu nguyên bản, không mã hoá.

      • Catalog name: tên Catalog

      • Catalog type: nhập hive

      • Catalog URL: địa chỉ kết nối Hive Metastore

      • File Format: định dạng file (parquet/orc/avro)

      • Default Warehouse Directory: đường dẫn thư mục (s3a:///path)

      • S3 Endpoint: địa chỉ truy cập S3 (https://)

      • S3 Access Key: Khoá truy cập

      • S3 Secret Key: Mã truy cập

    • Bước 3: Ấn Create để tạo Connector, ấn Cancel để huỷ bỏ (sau khi Create Connector, Query Engine chuyển trạng thái Processing và thực hiện tạo cấu hình ~3 phút)

    Hình ảnh

    Xoá Connector

    • Bước 1: Tại màn hình Connectors, chọn connector name cần xoá, chọn Action > Delete

    • Bước 2: Xác nhận xoá hoặc huỷ bỏ thao tác xoá tại hộp thoại xác nhận

    Hình ảnh